Hướng dẫn thông báo chuyển việc lên nyukan online tại Nhật Bản

Pháp luật Nhật Bản quy định: Đối với người người ngoài đang làm việc tại Nhật, khi chuyển việc sang công ty mới, trong vòng 14 ngày sau khi chuyển, bạn phải thông báo lên nyuukan(cơ quan xuất nhập cảnh của Nhật). Có 3 cách để làm việc này đó là làm online, đến trực tiếp nyuukan và gởi bưu điện. Rõ ràng là làm online sẽ thuận tiện nhất.

Trong bài này hellonhatban sẽ hướng dẫn bạn từng bước cách thông báo chuyển việc lên nyuukan.

Bước 1: Đăng ký tài khoản

Vào link sau:
https://www.ens-immi.moj.go.jp/NA01/NAA01SAction.do

Chọn : 中長期在留者はこちら

Sau đó chọn 認証ID発行

Sau đó điền thông tin đăng ký tài khoản như hình sau:

Sau đó ở màn hình cuối cùng xác nhận lại thông tin đã nhập đúng hay chưa. Nếu mọi thứ OK thì bấm “登録” để hoàn tất đăng ký. Sau đó quay lại màn hình sau để đăng nhập và bắt đầu khai báo thủ tục:

Bước 2: Khai báo nghỉ việc ở công ty cũ

Sau khi đăng nhập bấm chọn “契約終了

Sau đó nhập thông tin cá nhân, địa chỉ bản thân và thông tin công ty cũ, địa chỉ công ty cũ như hình

Xác nhận lại thông tin, tick 届出内容を控えました。Sau đó bấm 届出

Bước 3: Khai báo công ty mới

Chọn: 新たな契約締結 như hình:

Sau đó điền thông tin như hình. Lưu ý phần này có điền cả thông tin của công ty cũ và công ty mới nên các bạn nhìn hình minh họa sau thật kỹ nhé:

Về các ngành nghề:
技術開発(農林水産分野): Kỹ sư nông, lâm, thủy sản
技術開発(食品分野): Kỹ sư ngành thực phẩm
技術開発(機械器具分野): Kỹ sư lĩnh vực máy móc thiết bị
技術開発(その他製造分野): Kỹ sư ngành sản xuất khác
生産管理(食品分野): Quản lý sản xuất lĩnh vực sản xuất thực phẩm
生産管理(機械器具分野): Quản lý sản xuất lĩnh vực sản xuất máy móc thiết bị
生産管理(その他製造分野): Quản lý sản xuất lĩnh vực sản xuất khác
管理業務(経営者を除く): Quản lý (Ngoại trừ quản lý doanh nghiệp)
調査研究 : Lĩnh vực điều tra nghiên cứu
情報処理・通信技術 : Công nghệ thông tin và truyền thông
CADオペレーション : Lĩnh vực thiết kế CAD
翻訳・通訳 : Thông dịch thuật
海外取引業務 : Kinh doanh thương mại ở nước ngoài
コピーライティング : Lĩnh vực sao chép văn bản
編集 : Biên tập
デザイン : Thiết kế
企画事務(マーケティング,リサーチ): Phòng kế hoạch ( marketing & nghiên cứu )
企画事務(広報・宣伝): Phòng kế hoạch ( quan hệ công chúng & quảng cáo)
法人営業 : Nhân viên bán hàng
金融・保険 : Tài chính và bảo hiểm
建築・土木・測量技術 : Kiến trúc, xây dựng dân dụng, công nghệ khảo sát
法律関係業務 : Ngành luật, pháp lý.
会計事務 : Kế toán
記者 : Phóng viên
報道カメラマン : Nhiếp ảnh gia
経営(高度専門職): Quản lý ( Ngành nghề chuyên môn cao)
報道 : Nhà báo
教育(教育機関以外 : Giáo dục ( Ngoài các tổ chức giáo dục )
調理 : Đầu bếp
外国特有の建築技術 : Công nghệ kiến trúc nước ngoài
外国特有の製品製造 : Sản xuất sản phẩm đặc thù nước ngoài
宝石・貴金属・毛皮加エ : Gia công trang sức, đá quý, chế biến lông thú
動物の調教 : Huấn luyện động vật
石油・地熱等掘削調査 : Khảo sát khoan dầu và địa nhiệt
パイロット : Phi công
スポーツ指導 : Hướng dẫn viên thể thao
介護福祉士 : Nhân viên chăm sóc, điều dưỡng
情報処理・通信技術者 : Kỹ sư xử lý thông tin và truyền thông
研究 : Nghiên cứu
研究の指導 : Hướng dẫn nghiên cứu
教育(大学等): Giáo viên
経営(特定研究等活動): Quản lý ( Hoạt động nghiên cứu cụ thể )

Sau đó xác nhận lại thông tin và bấm 届出

Kiểm tra kết quả, trạng thái báo cáo

Khi nào trạng thái là “登録完了” hết là OK nhé

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *